Thứ Năm, 3 tháng 1, 2019

thumbnail

Bảng tên tiếng Trung cơ bản cần thiết cho mọi người


Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ thông dụng nhất trên thế giới, với những người học tiếng Trung thì bảng tên tiếng Trung là vô cùng cần thiết


Điều thú vị nhất khi học tiếng Trung đó là vừa học từ vựng vừa có thể thực hành ngay với những thứ xung quanh mình. Còn gì tuyệt vời hơn khi bạn học từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề vật dụng công ty và vận dụng ngay trong đời sống công sở hàng ngày.

Bảng tên tiếng Trung cơ bản chủ đề vật dụng công ty:

STT
Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt
1
办公
bàn gōng zhuō
Bàn làm việc
2
键盘
jiàn pán
Bàn phím
3
黑板
hēi bǎn
Bảng đen
4
jiāo dài
Băng dính, băng keo
5
厂卡
厂卡
Bảng tên
6
布告
bù gào lán
Bảng thông báo
7
垃圾袋
lè sè dài
Bao đựng rác
8
公司信封
gōng sī xìn fēng
Bao thư công ty
9
圆珠
yuán zhū bǐ
bút bi
10
qiān bǐ
Bút chì
11
荧光
yíng guāng bǐ
Bút dạ quang
12
毛笔
máo bǐ
Bút lông
13
试电
shì diànbǐ
Bút thử điện
14
剪刀
jiǎn dāo
Cây kéo
15
shǔ biāo
Chuột máy tính
16
印章
yìn zhāng
Con dấu
17
电源开
diàn yuán kāi guān
Công tắc điện
18
橡皮擦
xiàng pí cā
Cục tẩy
19
电缆
diàn lǎn
Dây cáp điện
20
电话
diàn huà
Điện thoại bàn
21
购单
cǎi gòu dān
Đơn đặt hàng
22
请假单
qǐng jià dān
Đơn xin phép
23
时钟
shí zhōng
Đồng hồ
24
椅子
yǐ zi
Ghế
25
桌上文件柜
zhuō shàng wén jiàn guì
Giá đựng tài liệu
26
shū jià
Giá sách
27
zhǐ
Giấy
28
便写
biàn xiě zhǐ
Giấy ghi chú
29
卫生纸
wèi shēng zhǐ
Giấy vệ sinh
30
办公桌日历
bàn gōng zhuō rì lì
Lịch để bàn
Hi vọng bảng tên tiếng Trung này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn với tiếng Trung nhé!

Chưa có bình luận